Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "dân dã" (1)

dân dã
phát
Tiếng Anh Tính từfolk, rustic
Từ vựng của tôi
Món ăn này rất dân dã.
This dish is very rustic.

swap_horiz Từ liên quan "dân dã" (1)

dẫn dắt
Tiếng Anh Động từlead, guide
Từ vựng của tôi
Ông ấy đã dẫn dắt phong trào lật đổ chính quyền.
He led the movement to overthrow the government.

format_quote Cụm từ "dân dã" (5)

Gỏi hoa chuối là món ăn dân dã Việt Nam.
Banana blossom salad is a rustic Vietnamese dish.
Món ăn này rất dân dã.
This dish is very rustic.
Đường ống dẫn dầu bị đóng do hư hại trong cuộc tập kích.
The oil pipeline was closed due to damage from an attack.
Ông ấy đã dẫn dắt phong trào lật đổ chính quyền.
He led the movement to overthrow the government.
Người dân dán băng keo lên cửa kính để chống vỡ.
Residents taped up their glass doors to prevent breakage.